120+ từ vựng rau củ quả tiếng Anh kèm phiên âm chuẩn

Việc xây dựng nền tảng ngôn ngữ cho trẻ ngay từ khi còn nhỏ đòi hỏi sự chính xác về cả từ vựng và phát âm. Trong số các chủ đề gần gũi, rau củ quả tiếng Anh là nhóm từ vựng thiết yếu, giúp trẻ kết nối ngôn ngữ với thực tế đời sống hàng ngày. Trong bài viết này, OUTEREF sẽ cung cấp danh sách chi tiết hơn 120 từ vựng rau củ quả tiếng Anh kèm phiên âm quốc tế chuẩn xác để ba mẹ đồng hành cùng trẻ hiệu quả nhất.

Danh sách từ vựng rau củ quả tiếng Anh: các loại rau lá xanh (Leafy Greens)

Danh sách từ vựng các loại rau lá xanh

Nhóm rau lá xanh là những thực phẩm xuất hiện thường xuyên trong bữa ăn. Khi dạy trẻ các từ vựng rau củ quả tiếng Anh thuộc nhóm này, ba mẹ nên chú ý đến các âm cuối và trọng âm để bé phát âm chuẩn xác ngay từ đầu.

STTTiếng AnhPhiên âm Br.EPhiên âm NAm.ENghĩa tiếng Việt
1Cabbage/ˈkæb.ɪdʒ//ˈkæb.ɪdʒ/Bắp cải
2Spinach/ˈspɪn.ɪtʃ//ˈspɪn.ɪtʃ/Rau chân vịt
3Lettuce/ˈlet.ɪs//ˈlet̬.ɪs/Rau xà lách
4Bok choy/ˌbɒk ˈtʃɔɪ//ˌbɑːk ˈtʃɔɪ/Cải thìa
5Kale/keɪl//keɪl/Cải xoăn
6Mustard greens/ˈmʌs.təd ɡriːnz//ˈmʌs.tɚd ɡriːnz/Rau cải cay
7Watercress/ˈwɔː.tə.kres//ˈwɑː.t̬ɚ.kres/Cải xoong
8Arugula/əˈruː.ɡjə.lə//əˈruː.ɡjə.lə/Rau cải trời
9Swiss chard/ˌswɪs ˈtʃɑːd//ˌswɪs ˈtʃɑːrd/Cải cầu vồng
10Collard greens/ˌkɒl.əd ˈɡriːnz//ˌkɑː.lɚd ˈɡriːnz/Cải xanh
11Endive/ˈen.daɪv//ˈen.daɪv/Rau diếp xoăn
12Escarole/ˈes.kə.rəʊl//ˈes.kə.roʊl/Rau diếp
13Romaine lettuce/rəʊˌmeɪn ˈlet.ɪs//roʊˌmeɪn ˈlet̬.ɪs/Xà lách Romaine
14Napa cabbage/ˌnæp.ə ˈkæb.ɪdʒ//ˌnæp.ə ˈkæb.ɪdʒ/Cải thảo
15Celery/ˈsel.ər.i//ˈsel.ər.i/Cần tây
16Fennel/ˈfen.əl//ˈfen.əl/Thì là tây
17Leek/liːk//liːk/Tỏi tây
18Scallion/ˈskæl.i.ən//ˈskæl.i.ən/Hành lá
19Radicchio/rəˈdɪk.i.əʊ//rəˈdɪk.i.oʊ/Rau diếp đỏ
20Sorrel/ˈsɒr.əl//ˈsɔːr.əl/Rau chua
21Frisée/ˌfriːˈzeɪ//ˌfriːˈzeɪ/Xà lách xoăn
22Tatsoi/tætˈsɔɪ//tætˈsɔɪ/Cải thìa đen
23Water spinach/ˈwɔː.tə ˈspɪn.ɪtʃ//ˈwɑː.t̬ɚ ˈspɪn.ɪtʃ/Rau muống
24Amaranth/ˈæm.ər.ænθ//ˈæm.ər.ænθ/Rau dền
25Malabar spinach/ˈmæləbɑːr ˈspɪnɪtʃ//ˈmæləbɑːr ˈspɪnɪtʃ/Rau mồng tơi
26Pennywort/ˈpeniwɜːt//ˈpeniwɜːrt/Rau má
27Chrysanthemum greens/krɪˈsænθəməm ɡriːnz//krɪˈsænθəməm ɡriːnz/Rau tần ô
28Beet greens/biːt ɡriːnz//biːt ɡriːnz/Lá củ cải đỏ
29Turnip greens/ˈtɜːnɪp ɡriːnz//ˈtɝːnɪp ɡriːnz/Lá củ cải trắng
30Dandelion greens/ˈdændɪlaɪən ɡriːnz//ˈdændɪlaɪən ɡriːnz/Lá bồ công anh

Khi dạy các từ vựng rau củ quả tiếng Anh nhóm lá, ba mẹ cần lưu ý âm /ɪs/ trong từ “Lettuce” thường bị người Việt đọc nhầm thành /ʌs/. Hãy khuyến khích bé nghe audio chuẩn để điều chỉnh khẩu hình miệng.

Tên các loại rau củ quả tiếng Anh: nhóm củ và rễ (Root Vegetables)

Tên các loại rau bằng tiếng Anh thuộc nhóm củ và rễ

Nhóm củ rễ cung cấp nhiều tinh bột và năng lượng. Đây là những từ vựng rau củ quả tiếng Anh có cấu trúc âm tiết đa dạng, giúp bé luyện tập cách nhấn trọng âm.

STTTiếng AnhPhiên âm Br.EPhiên âm NAm.ENghĩa tiếng Việt
31Potato/pəˈteɪ.təʊ//pəˈteɪ.t̬oʊ/Khoai tây
32Carrot/ˈkær.ət//ˈkær.ət/Cà rốt
33Radish/ˈræd.ɪʃ//ˈræd.ɪʃ/Củ cải
34Beetroot/ˈbiːt.ruːt//ˈbiːt.ruːt/Củ dền
35Sweet potato/ˌswiːt pəˈteɪ.təʊ//ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/Khoai lang
36Cassava/kəˈsɑː.və//kəˈsɑː.və/Củ sắn/khoai mì
37Taro/ˈtɑː.rəʊ//ˈter.oʊ/Khoai môn
38Yam/jæm//jæm/Khoai mỡ
39Daikon/ˈdaɪ.kɒn//ˈdaɪ.kɑːn/Củ cải trắng Nhật
40Parsnip/ˈpɑː.snɪp//ˈpɑːr.snɪp/Củ cải đường
41Turnip/ˈtɜː.nɪp//ˈtɝː.nɪp/Củ cải tròn
42Rutabaga/ˌruː.təˈbeɪ.ɡə//ˌruː.t̬əˈbeɪ.ɡə/Su hào Thụy Điển
43Kohlrabi/ˌkəʊlˈrɑː.bi//ˌkoʊlˈrɑː.bi/Su hào
44Lotus root/ˈləʊ.təs ruːt//ˈloʊ.t̬əs ruːt/Củ sen
45Burdock root/ˈbɜː.dɒk ruːt//ˈbɝː.dɑːk ruːt/Củ ngưu bàng
46Jicama/ˈhɪk.ə.mə//ˈhɪk.ə.mə/Củ đậu
47Sunchoke/ˈsʌn.tʃəʊk//ˈsʌn.tʃoʊk/Cúc vu
48Celeriac/səˈler.i.æk//səˈler.i.æk/Củ cần tây
49Horseradish/ˈhɔːsˌræd.ɪʃ//ˈhɔːrsˌræd.ɪʃ/Củ cải ngựa
50Galangal/ɡəˈlæŋ.ɡəl//ɡəˈlæŋ.ɡəl/Củ riềng
51Arrowroot/ˈær.əʊ.ruːt//ˈer.oʊ.ruːt/Củ dong
52Elephant yam/ˈelɪfənt jæm//ˈelɪfənt jæm/Củ khoai nưa
53Parsley root/ˈpɑːsli ruːt//ˈpɑːrsli ruːt/Rễ mùi tây
54Water chestnut/ˈwɔː.tə ˈtʃes.nʌt//ˈwɑː.t̬ɚ ˈtʃes.nʌt/Củ năng
55Bamboo shoot/ˌbæmˈbuː ʃuːt//ˌbæmˈbuː ʃuːt/Măng
56Onion/ˈʌn.jən//ˈʌn.jən/Hành tây
57Shallot/ʃəˈlɒt//ʃəˈlɑːt/Hành tím
58Red onion/red ˈʌn.jən//red ˈʌn.jən/Hành tây đỏ
59White onion/waɪt ˈʌn.jən//waɪt ˈʌn.jən/Hành tây trắng
60Garlic/ˈɡɑː.lɪk//ˈɡɑːr.lɪk/Tỏi

Trong nhóm rau củ quả tiếng Anh này, từ “Potato” và “Tomato” có sự khác biệt rõ rệt về âm /t/ giữa Anh – Anh và Anh – Mỹ. Ở giọng Mỹ, âm /t/ giữa hai nguyên âm thường được đọc nhẹ gần giống âm /d/ (flap T). Ba mẹ nên chỉ cho bé nhận biết sự khác biệt thú vị này.

Từ vựng rau củ quả trong tiếng Anh:các loại quả dùng khi nấu ăn (Fruit Vegetables)

Từ vựng trái cây tiếng Anh dùng làm rau trong nấu ăn

Một số loại thực vật về mặt sinh học là quả nhưng lại được sử dụng như rau trong ẩm thực. Việc phân loại này giúp bé hiểu sâu hơn về thế giới tự nhiên thông qua danh mục rau củ quả tiếng Anh.

STTTiếng AnhPhiên âm Br.EPhiên âm NAm.ENghĩa tiếng Việt
61Tomato/təˈmɑː.təʊ//təˈmeɪ.t̬oʊ/Cà chua
62Cucumber/ˈkjuː.kʌm.bər//ˈkjuː.kʌm.bɚ/Dưa leo
63Eggplant/ˈeɡ.plɑːnt//ˈeɡ.plænt/Cà tím
64Bell pepper/ˈbel ˌpep.ər//ˈbel ˌpep.ɚ/Ớt chuông
65Pumpkin/ˈpʌmp.kɪn//ˈpʌmp.kɪn/Bí đỏ
66Squash/skwɒʃ//skwɑːʃ/Quả bí
67Okra/ˈəʊ.krə//ˈoʊ.krə/Đậu bắp
68Zucchini/zuˈkiː.ni//zuˈkiː.ni/Bí ngòi
69Chayote/tʃaɪˈəʊ.ti//tʃaɪˈoʊ.t̬i/Su su
70Winter melon/ˈwɪn.tə ˈmel.ən//ˈwɪn.t̬ɚ ˈmel.ən/Bí đao
71Bitter melon/ˌbɪt.ə ˈmel.ən//ˌbɪt̬.ɚ ˈmel.ən/Khổ qua
72Luffa/ˈlʌf.ə//ˈlʌf.ə/Mướp
73Wax gourd/wæks ɡʊəd//wæks ɡʊrd/Bí sáp
74Snake gourd/sneɪk ɡʊəd//sneɪk ɡʊrd/Mướp hổ
75Corn/kɔːn//kɔːrn/Bắp/Ngô
76Pea pod/ˈpiː pɒd//ˈpiː pɑːd/Đậu Hà Lan cả vỏ
77Avocado/ˌæv.əˈkɑː.dəʊ//ˌæv.əˈkɑː.doʊ/Bơ
78Chili pepper/ˈtʃɪl.i ˌpep.ər//ˈtʃɪl.i ˌpep.ɚ/Ớt
79Jalapeño/ˌhæl.əˈpeɪ.njəʊ//ˌhæl.əˈpeɪ.njoʊ/Ớt Jalapeño
80Paprika/pæpˈriː.kə//pæpˈriː.kə/Ớt bột
81Habanero/ˌhæb.əˈner.əʊ//ˌhæb.əˈner.oʊ/Ớt Habanero
82Tomatillo/ˌtɒm.əˈtiː.jəʊ//ˌtɑː.məˈtiː.joʊ/Cà chua dại
83Acorn squash/ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ//ˈeɪ.kɔːrn skwɑːʃ/Bí hạt dẻ
84Butternut squash/ˌbʌt.ə.nʌt ˈskwɒʃ//ˌbʌt̬.ɚ.nʌt ˈskwɑːʃ/Bí đỏ dài
85Pattypan squash/ˈpæt.i.pæn skwɒʃ//ˈpæt̬.i.pæn skwɑːʃ/Bí đĩa bay

Học từ vựng rau củ quả tiếng Anh qua nhóm này giúp ba mẹ giải thích cho bé về sự đa dạng của thực vật. Ví dụ, cà chua (Tomato) là một loại quả nhưng thường được xếp vào nhóm rau trong các công thức nấu ăn.

Nhóm từ vựng rau củ quả trong tiếng Anh: các loại nấm (Mushrooms) và đậu hạt (Legumes)

Nhóm từ vựng về các loại nấm (Mushrooms) và đậu hạt (Legumes)

Nấm và đậu là nguồn đạm thực vật quan trọng. Danh sách rau củ quả tiếng Anh dưới đây cung cấp các từ vựng chuyên sâu giúp bé phân biệt các loại hạt và nấm trong tự nhiên.

STTTiếng AnhPhiên âm Br.EPhiên âm NAm.ENghĩa tiếng Việt
86Straw mushroom/strɔː ˈmʌʃ.ruːm//strɑː ˈmʌʃ.ruːm/Nấm rơm
87Wood ear/wʊd ɪər//wʊd ɪr/Mộc nhĩ
88Shiitake/ʃɪˈtɑː.keɪ//ʃɪˈtɑː.keɪ/Nấm hương
89Chickpeas/ˈtʃɪk.piːz//ˈtʃɪk.piːz/Đậu gà
90Lentils/ˈlen.tɪlz//ˈlen.t̬ɪlz/Đậu lăng
91Green beans/ɡriːn biːnz//ɡriːn biːnz/Đậu que
92Peas/piːz//piːz/Đậu Hà Lan
93Soybeans/ˈsɔɪ.biːnz//ˈsɔɪ.biːnz/Đậu nành
94Black beans/blæk biːnz//blæk biːnz/Đậu đen
95Kidney beans/ˈkɪd.ni biːnz//ˈkɪd.ni biːnz/Đậu đỏ
96Mung beans/ˈmʌŋ biːnz//ˈmʌŋ biːnz/Đậu xanh
97Lima beans/ˌlaɪ.mə ˈbiːnz//ˌlaɪ.mə ˈbiːnz/Đậu ngự
98Button mushroom/ˈbʌt.ən ˈmʌʃ.ruːm//ˈbʌt.ən ˈmʌʃ.ruːm/Nấm mỡ
99Oyster mushroom/ˈɔɪ.stə ˈmʌʃ.ruːm//ˈɔɪ.stɚ ˈmʌʃ.ruːm/Nấm bào ngư
100Enoki mushroom/eˈnoʊ.ki ˈmʌʃ.ruːm//eˈnoʊ.ki ˈmʌʃ.ruːm/Nấm kim châm
101Portobello/ˌpɔː.təˈbel.əʊ//ˌpɔːr.t̬əˈbel.oʊ/Nấm Portobello
102King oyster mushroom/kɪŋ ˈɔɪ.stə ˈmʌʃ.ruːm//kɪŋ ˈɔɪ.stɚ ˈmʌʃ.ruːm/Nấm đùi gà
103Porcini/pɔːˈtʃiː.ni//pɔːrˈtʃiː.ni/Nấm gan bò
104Morel/məˈrel//məˈrel/Nấm bụng dê
105Chanterelle/ˌʃæn.təˈrel//ˌʃæn.t̬əˈrel/Nấm mào gà

OUTEREF lưu ý ba mẹ rằng từ “Mushroom” có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. Khi dạy bé các loại rau củ quả tiếng Anh, việc nhắc lại trọng âm sẽ giúp bé có ngữ điệu tự nhiên hơn.

Nhóm rau gia vị và thảo mộc phổ biến (Herbs and Spices)

Nhóm rau gia vị và thảo mộc phổ biến (Herbs and Spices)

Rau gia vị tạo nên linh hồn cho món ăn Việt. Khi chuyển sang danh mục rau củ quả tiếng Anh, nhiều loại có tên gọi khá đặc thù mà ba mẹ cần lưu tâm.

STTTiếng AnhPhiên âm Br.EPhiên âm NAm.ENghĩa tiếng Việt
106Coriander/ˌkɒr.iˈæn.dər//ˌkɔːr.iˈæn.dɚ/Rau mùi
107Basil/ˈbæz.əl//ˈbeɪ.zəl/Rau húng quế
108Mint/mɪnt//mɪnt/Rau bạc hà
109Lemongrass/ˈlem.ən.ɡrɑːs//ˈlem.ən.ɡræs/Sả
110Ginger/ˈdʒɪn.dʒər//ˈdʒɪn.dʒɚ/Gừng
111Turmeric/ˈtɜː.mər.ɪk//ˈtɝː.mər.ɪk/Nghệ
112Dill/dɪl//dɪl/Thì là
113Parsley/ˈpɑː.sli//ˈpɑːr.sli/Mùi tây
114Rosemary/ˈrəʊz.mər.i//ˈroʊz.mer.i/Hương thảo
115Thyme/taɪm//taɪm/Cỏ xạ hương
116Oregano/ˌɒr.ɪˈɡɑː.nəʊ//əˈreɡ.ə.noʊ/Kinh giới cay
117Sage/seɪdʒ//seɪdʒ/Lá xô thơm
118Star anise/ˌstɑːr ˈæn.ɪs//ˌstɑːr ˈæn.ɪs/Hoa hồi
119Cinnamon/ˈsɪn.ə.mən//ˈsɪn.ə.mən/Quế
120Chives/tʃaɪvz//tʃaɪvz/Hẹ

Với từ “Basil” trong nhóm rau củ quả tiếng Anh, giọng Anh – Anh đọc là /ˈbæz.əl/, trong khi giọng Anh – Mỹ đọc là /ˈbeɪ.zəl/. Sự khác biệt về nguyên âm này là điểm ba mẹ có thể giới thiệu cho bé khi trình độ tiếng Anh của con đã tiến bộ.

So sánh sự khác biệt tên gọi rau củ

Việc dạy bé đồng thời cả hai hệ ngôn ngữ có thể gây nhầm lẫn nếu không có sự đối chiếu rõ ràng. Dưới đây là bảng so sánh các từ vựng rau củ quả tiếng Anh có tên gọi hoàn toàn khác nhau giữa hai khu vực:

Loại rau củTiếng Anh – Anh (Br.E)Tiếng Anh – Mỹ (NAm.E)
Cà tímAubergineEggplant
Bí ngòiCourgetteZucchini
Rau mùiCorianderCilantro
Hành láSpring onionGreen onion/Scallion
Ngô/BắpMaizeCorn

OUTEREF khuyên ba mẹ nên chọn một hệ ngôn ngữ nhất định (ví dụ Anh – Mỹ) để dạy bé trong giai đoạn đầu. Khi bé đã sử dụng thành thạo, việc bổ sung thêm các cách gọi khác trong danh mục rau củ quả tiếng Anh sẽ giúp vốn từ của con phong phú hơn mà không bị rối loạn.

Thành ngữ tiếng Anh thông dụng về rau củ quả

Bên cạnh việc học tên gọi, các thành ngữ (idioms) liên quan đến rau củ quả tiếng Anh sẽ giúp cách diễn đạt của bé trở nên sinh động và giống người bản xứ hơn.

  • Couch potato: Ám chỉ một người lười biếng, chỉ thích ngồi xem tivi.
  • Cool as a cucumber: Diễn tả một người vô cùng bình tĩnh, đặc biệt là trong những tình huống căng thẳng.
  • Hot potato: Một vấn đề nan giải, nhạy cảm hoặc gây tranh cãi mà không ai muốn giải quyết.
  • In a pickle: Đang gặp phải một tình huống khó khăn hoặc rắc rối.
  • Like two peas in a pod: Giống nhau như đúc (thường dùng cho hai người).

Việc áp dụng thành ngữ về rau củ quả tiếng Anh vào các ngữ cảnh hàng ngày sẽ giúp bé ghi nhớ từ vựng sâu hơn. Ví dụ, ba mẹ có thể khen bé: “You are as cool as a cucumber!” khi bé bình tĩnh xử lý một món đồ chơi bị hỏng.

Bài tập tiếng anh mầm non và tiểu học về chủ đề rau củ (Có đáp án)

Để củng cố kiến thức về rau củ quả tiếng Anh, ba mẹ có thể cùng bé thực hiện một số bài tập nhỏ dưới đây:

Dạng 1: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành tên đúng của loại rau củ

  1. T-O-P-A-T-O -> ________
  2. R-O-T-C-A-R -> ________
  3. N-O-I-O-N -> ________

Dạng 2: Chọn từ khác loại

  1. Apple, Orange, Cabbage, Banana
  2. Potato, Chicken, Beef, Pork
  3. Cucumber, Pumpkin, Tomato, Spinach (Gợi ý: Phân loại theo rau lá và quả).

Đáp án: Dạng 1: 1. Potato; 2. Carrot; 3. Onion. Dạng 2: 1. Cabbage (rau giữa các loại quả); 2. Potato (rau giữa các loại thịt); 3. Spinach (rau lá giữa các loại quả làm rau).

Thực hiện bài tập về rau củ quả tiếng Anh thường xuyên giúp bé rèn luyện kỹ năng viết và nhớ mặt chữ hiệu quả.

Giải đáp thắc mắc về phương pháp dạy từ vựng rau củ quả tiếng Anh cho trẻ

Phụ huynh cần xử lý thế nào với các loại rau đặc trưng của Việt Nam không có tên tiếng Anh tương đương?

Đối với các loại rau bản địa như rau muống, rau dền hay khổ qua, ba mẹ nên ưu tiên dùng tên gọi mô phỏng kết hợp với hình ảnh thực tế thay vì cố tìm một từ tiếng Anh học thuật xa lạ. Ví dụ, rau muống có thể gọi là Water Spinach, khổ qua là Bitter Melon. Trong trường hợp không có từ thay thế sát nghĩa, việc sử dụng tên tiếng Việt kèm mô tả ngắn gọn bằng tiếng Anh là phương pháp được các chuyên gia ngôn ngữ khuyến khích để giữ cho giao tiếp tự nhiên và gần gũi.

Tại sao bé nhận diện được rau củ trên flashcard nhưng lại lúng túng khi thấy rau củ thật?

Đây là hiện tượng đứt gãy giữa hình ảnh minh họa (2D) và vật thể thực tế (3D) do não bộ trẻ chưa kịp kết nối các dữ liệu khác biệt về kích thước, màu sắc và cấu trúc. Để khắc phục, OUTEREF gợi ý ba mẹ nên chuyển đổi môi trường học từ bàn học sang gian bếp hoặc siêu thị. Hãy để bé trực tiếp chạm, ngửi và quan sát hình dáng đa dạng của rau củ thật ngay sau khi học qua thẻ hình để củng cố liên kết thần kinh và ghi nhớ bền vững.

Làm thế nào để ba mẹ tự kiểm tra phát âm của mình đã chuẩn IPA hay chưa trước khi dạy bé?

Ba mẹ nên sử dụng các từ điển trực tuyến uy tín như Oxford Learner’s Dictionaries hoặc Cambridge Dictionary để nghe âm thanh bản xứ của cả hai hệ Anh – Anh và Anh – Mỹ. Đừng chỉ đọc theo mặt chữ, hãy chú ý đến ký hiệu phiên âm (IPA) ngay bên cạnh từ. Nếu ba mẹ gặp khó khăn trong việc nhận diện các ký tự lạ, hãy sử dụng các ứng dụng nhận diện giọng nói tích hợp AI để máy chấm điểm độ chính xác, đảm bảo bé không bị học sai ngay từ những âm tiết đầu tiên.

Trẻ thường xuyên quên từ vựng sau một thời gian ngắn học tập thì phải làm sao?

Tình trạng này xảy ra do từ vựng chỉ được lưu trữ ở trí nhớ ngắn hạn. Cách giải quyết hiệu quả nhất là áp dụng kỹ thuật “Lặp lại ngắt quãng” (Spaced Repetition) thông qua các hoạt động sinh hoạt hàng ngày. Thay vì ép bé ngồi vào bàn, ba mẹ hãy lồng ghép từ vựng vào bữa ăn (ví dụ: “Can you pass me the cucumber?”) hoặc lúc sơ chế thực phẩm. Việc gắn từ vựng với nhu cầu sử dụng thực tế sẽ giúp kiến thức chuyển vào vùng trí nhớ dài hạn một cách tự nhiên mà không gây áp lực cho bé.

Lời kết

OUTEREF hy vọng bảng tổng hợp 120+ từ vựng này sẽ là công cụ đắc lực giúp ba mẹ và bé có những giờ học tiếng Anh thú vị. Việc nắm bắt vững chắc danh mục rau củ quả tiếng Anh chính là bước đệm quan trọng để bé tự tin giao tiếp và khám phá thế giới xung quanh. Ba mẹ hãy lưu lại bài viết và thực hành cùng con mỗi ngày để đạt được kết quả tốt nhất.

Chat Zalo