150+ Từ vựng trái cây tiếng Anh có phiên âm chuẩn

Trái cây là chủ đề cơ bản, giúp trẻ dễ dàng liên hệ giữa tên gọi và đồ vật thực tế hàng ngày. Để hỗ trợ ba mẹ trong quá trình đồng hành cùng con, OUTEREF đã tổng hợp danh sách hơn 150 từ vựng trái cây tiếng Anh kèm phiên âm chuẩn quốc tế và các phương pháp học tập trực quan.

Mục lục

Danh mục từ vựng trái cây tiếng Anh phổ biến nhất theo phân loại

Dưới đây là danh sách từng vựng trái cây bằng tiếng Anh được OUTEREF phân loại theo từng nhóm đặc tính riêng biệt để ba mẹ và bé dễ dàng theo dõi và ghi nhớ theo hệ thống.

Nhóm trái cây có múi giàu Vitamin C (Citrus Fruits)

Nhóm trái cây có múi giàu Vitamin C (Citrus Fruits)

Nhóm quả này thường có vị chua đặc trưng và rất quen thuộc trong bữa ăn hàng ngày của gia đình.

STTTừ vựngPhiên âm Anh – Anh (UK)Phiên âm Anh – Mỹ (US)Ý nghĩa
1Orange/ˈɒr.ɪndʒ//ˈɔːr.ɪndʒ/Quả cam
2Lemon/ˈlem.ən//ˈlem.ən/Quả chanh vàng
3Lime/laɪm//laɪm/Quả chanh xanh
4Pomelo/ˈpɒm.ə.ləʊ//ˈpɑː.mə.loʊ/Quả bưởi
5Grapefruit/ˈɡreɪp.fruːt//ˈɡreɪp.fruːt/Quả bưởi chùm
6Mandarin/ˈmæn.dər.ɪn//ˈmæn.dɚ.ɪn/Quả quýt
7Kumquat/ˈkʌm.kwɒt//ˈkʌm.kwɑːt/Quả quất
8Citron/ˈsɪt.rən//ˈsɪt.rən/Quả thanh trà
9Clementine/ˈklem.ən.taɪn//ˈklem.ən.tiːn/Quả quýt nhỏ
10Tangerine/ˌtæn.dʒəˈriːn//ˌtæn.dʒəˈriːn/Quả quýt hồng
11Bergamot/ˈbɜː.ɡə.mɒt//ˈbɝː.ɡə.mɑːt/Cam Bergamot
12Blood orange/ˌblʌd ˈɒr.ɪndʒ//ˌblʌd ˈɔːr.ɪndʒ/Cam máu
13Ugli fruit/ˈʌɡ.li ˌfruːt//ˈʌɡ.li ˌfruːt/Quả chanh vùng Tây Ấn
14Meyer lemon/ˌmaɪ.ə ˈlem.ən//ˌmaɪ.ɚ ˈlem.ən/Chanh Meyer
15Key lime/ˌkiː ˈlaɪm//ˌkiː ˈlaɪm/Chanh ta (nhỏ)

Nhóm quả mọng và trái cây nhỏ (Berries)

Nhóm quả mọng và trái cây nhỏ (Berries)

Các loại quả mọng thường có màu sắc bắt mắt, rất phù hợp để làm hình ảnh minh họa khi học trái cây tiếng Anh.

STTTừ vựngPhiên âm Anh – Anh (UK)Phiên âm Anh – Mỹ (US)Ý nghĩa
16Strawberry/ˈstrɔː.bər.i//ˈstrɑːˌber.i/Quả dâu tây
17Blueberry/ˈbluː.bər.i//ˈbluː.ber.i/Quả việt quất
18Raspberry/ˈrɑːz.bər.i//ˈræz.ber.i/Quả mâm xôi
19Blackberry/ˈblæk.bər.i//ˈblæk.ber.i/Quả dâu tằm đen
20Cranberry/ˈkræn.bər.i//ˈkræn.ber.i/Quả nam việt quất
21Gooseberry/ˈɡʊz.bər.i//ˈɡuːs.ber.i/Quả lý gai
22Mulberry/ˈmʌl.bər.i//ˈmʌl.ber.i/Quả dâu tằm
23Cherry/ˈtʃer.i//ˈtʃer.i/Quả anh đào
24Grape/ɡreɪp//ɡreɪp/Quả nho
25Currant/ˈkʌr.ənt//ˈkɝː.ənt/Quả nho Hy Lạp
26Elderberry/ˈel.də.ber.i//ˈel.dɚ.ber.i/Quả cơm cháy
27Bilberry/ˈbɪl.bər.i//ˈbɪl.ber.i/Quả việt quất rừng
28Boysenberry/ˈbɔɪ.zən.ber.i//ˈbɔɪ.zən.ber.i/Quả lai mâm xôi
29Cloudberry/ˈklaʊd.ber.i//ˈklaʊd.ber.i/Quả mâm xôi vàng
30Juniper berry/ˈdʒuː.nɪ.pər ˌber.i//ˈdʒuː.nə.pɚ ˌber.i/Quả cây bách xù

Nhóm trái cây nhiệt đới đặc trưng (Tropical Fruits)

Nhóm trái cây nhiệt đới đặc trưng (Tropical Fruits)

Đây là những loại quả phổ biến tại Việt Nam, giúp ba mẹ dễ dàng áp dụng chủ đề trái cây tiếng Anh vào thực tế đời sống.

STTTừ vựngPhiên âm Anh – Anh (UK)Phiên âm Anh – Mỹ (US)Ý nghĩa
31Banana/bəˈnɑː.nə//bəˈnæn.ə/Quả chuối
32Mango/ˈmæŋ.ɡəʊ//ˈmæŋ.ɡoʊ/Quả xoài
33Pineapple/ˈpaɪn.æp.əl//ˈpaɪn.æp.əl/Quả dứa (thơm)
34Papaya/pəˈpaɪ.ə//pəˈpaɪ.ə/Quả đu đủ
35Coconut/ˈkəʊ.kə.nʌt//ˈkoʊ.kə.nʌt/Quả dừa
36Durian/ˈdʒʊə.ri.ən//ˈdʊr.i.ən/Quả sầu riêng
37Jackfruit/ˈdʒæk.fruːt//ˈdʒæk.fruːt/Quả mít
38Dragon fruit/ˈdræɡ.ən ˌfruːt//ˈdræɡ.ən ˌfruːt/Quả thanh long
39Lychee/ˌlaɪˈtʃiː//ˌliːˈtʃiː/Quả vải
40Rambutan/ræmˈbuː.tən//ræmˈbuː.tən/Quả chôm chôm
41Mangosteen/ˈmæŋ.ɡə.stiːn//ˈmæŋ.ɡə.stiːn/Quả măng cụt
42Starfruit/ˈstɑː.fruːt//ˈstɑːr.fruːt/Quả khế
43Guava/ˈɡwɑː.və//ˈɡwɑː.və/Quả ổi
44Passion fruit/ˈpæʃ.ən ˌfruːt//ˈpæʃ.ən ˌfruːt/Quả chanh dây
45Avocado/ˌæv.əˈkɑː.dəʊ//ˌɑː.vəˈkɑː.doʊ/Quả bơ
46Longan/ˈlɒŋ.ɡən//ˈlɑːŋ.ɡən/Quả nhãn
47Custard apple/ˈkʌs.təd ˌæp.əl//ˈkʌs.tɚd ˌæp.əl/Quả na
48Soursop/ˈsaʊə.sɒp//ˈsaʊ.r.sɑːp/Quả mãng cầu xiêm
49Sapodilla/ˌsæp.əˈdɪl.ə//ˌsæp.əˈdɪl.ə/Quả hồng xiêm
50Pomegranate/ˈpɒm.ɪ.ɡræn.ɪt//ˈpɑː.mə.ɡræn.ɪt/Quả lựu
51Persimmon/pəˈsɪm.ən//pɚˈsɪm.ən/Quả hồng
52Jujube/ˈdʒuː.dʒuːb//ˈdʒuː.dʒuːb/Quả táo ta
53Kiwi/ˈkiː.wiː//ˈkiː.wiː/Quả kiwi
54Star apple/ˈstɑːr ˌæp.əl//ˈstɑːr ˌæp.əl/Quả vú sữa
55Ambarella/ˌæm.bəˈrel.ə//ˌæm.bəˈrel.ə/Quả cóc
56Water apple/ˈwɔː.tər ˌæp.əl//ˈwɑː.t̬ɚ ˌæp.əl/Quả roi (mận)
57Langsat/ˈlɑːŋ.sæt//ˈlɑːŋ.sæt/Quả bòn bon
58Tamarind/ˈtæm.ər.ɪnd//ˈtæm.ɚ.ɪnd/Quả me
59Acerola/ˌæs.əˈrəʊ.lə//ˌæs.əˈroʊ.lə/Quả sơ ri
60Breadfruit/ˈbred.fruːt//ˈbred.fruːt/Quả sakê
61Fig/fɪɡ//fɪɡ/Quả sung
62Date/deɪt//deɪt/Quả chà là
63Loquat/ˈləʊ.kwɒt//ˈloʊ.kwɑːt/Quả tì bà
64Mangrove apple/ˈmæŋ.ɡrəʊv ˌæp.əl//ˈmæŋ.ɡroʊv ˌæp.əl/Quả bần
65Maprang/ˈmɑː.præŋ//ˈmɑː.præŋ/Quả thanh trà
66Snake fruit/sneɪk ˌfruːt//sneɪk ˌfruːt/Quả mây thái
67Rambai/ˈræm.baɪ//ˈræm.baɪ/Quả dâu da
68Santol/ˈsæn.tɒl//ˈsæn.tɑːl/Quả sấu đỏ
69Sugar apple/ˈʃʊɡ.ər ˌæp.əl//ˈʃʊɡ.ɚ ˌæp.əl/Quả mãng cầu ta
70Wood apple/wʊd ˌæp.əl//wʊd ˌæp.əl/Quả quách
71Cactus pear/ˌkæk.təs ˈpeər//ˌkæk.təs ˈper/Quả xương rồng
72Feijoa/feɪˈdʒəʊ.ə//feɪˈdʒoʊ.ə/Quả ổi dứa
73Guavaberry/ˈɡwɑː.və.ber.i//ˈɡwɑː.və.ber.i/Quả dâu ổi
74Horned melon/hɔːnd ˈmel.ən//hɔːrnd ˈmel.ən/Dưa sừng
75Maracuya/ˌmær.əˈkuː.jə//ˌmær.əˈkuː.jə/Chanh dây vàng
76Nance/næns//næns/Quả nance
77Pawpaw/ˈpɔː.pɔː//ˈpɑː.pɑː/Quả đu đủ Mỹ
78Pepino/pəˈpiː.nəʊ//pəˈpiː.noʊ/Dưa pepino
79Pitaya/pɪˈtaɪ.ə//pɪˈtaɪ.ə/Quả thanh long đỏ
80Rose apple/rəʊz ˈæp.əl//roʊz ˈæp.əl/Quả lý

Nhóm trái cây hạt cứng và các loại táo, lê (Pome & Stone Fruits)

Nhóm trái cây hạt cứng và các loại táo, lê (Pome & Stone Fruits)

Nhóm này bao gồm các loại quả có cấu trúc thịt quả bao quanh lõi hạt cứng hoặc hạt nhỏ ở trung tâm.

STTTừ vựngPhiên âm Anh – Anh (UK)Phiên âm Anh – Mỹ (US)Ý nghĩa
81Apple/ˈæp.əl//ˈæp.əl/Quả táo
82Pear/peər//per/Quả lê
83Peach/piːtʃ//piːtʃ/Quả đào
84Plum/plʌm//plʌm/Quả mận
85Apricot/ˈeɪ.prɪ.kɒt//ˈeɪ.prɪ.kɑːt/Quả mơ
86Nectarine/ˌnek.təˈriːn//ˌnek.təˈriːn/Quả đào gai
87Quince/kwɪns//kwɪns/Quả mộc qua
88Medlar/ˈmed.lər//ˈmed.lɚ/Quả sơn tra
89Asian pear/ˌeɪ.ʒən ˈpeər//ˌeɪ.ʒən ˈper/Quả lê châu Á
90Crab apple/ˈkræb ˌæp.əl//ˈkræb ˌæp.əl/Quả táo dại
91Greengage/ˌɡriːnˈɡeɪdʒ//ˌɡriːnˈɡeɪdʒ/Quả mận xanh
92Damson/ˈdæm.zən//ˈdæm.zən/Quả mận tím
93Sloe/sləʊ//sloʊ/Quả mận gai
94Mirabelle plum/ˌmɪr.ə.bel ˈplʌm//ˌmɪr.ə.bel ˈplʌm/Mận Mirabelle
95Victoria plum/vɪkˌtɔː.ri.ə ˈplʌm//vɪkˌtɔː.ri.ə ˈplʌm/Mận Victoria
96Nashi pear/ˌnæʃ.i ˈpeər//ˌnæʃ.i ˈper/Quả lê Nhật
97Bosc pear/bɒsk ˈpeər//bɑːsk ˈper/Lê Bosc
98Anjou pear/ˌɒ̃ˈʒuː ˈpeər//ˌɑːnˈʒuː ˈper/Lê Anjou
99Bartlett pear/ˈbɑːt.lət ˈpeər//ˈbɑːrt.lət ˈper/Lê Bartlett
100Conference pear/ˈkɒn.fər.əns ˈpeər//ˈkɑːn.fɚ.əns ˈper/Lê Conference

Nhóm các loại dưa và quả họ bầu bí (Cucurbitaceae)

Nhóm các loại dưa và quả họ bầu bí (Cucurbitaceae)

Khi dạy bé chủ đề trái cây tiếng Anh, ba mẹ không nên bỏ qua nhóm dưa vốn rất đa dạng về kích thước và màu sắc.

STTTừ vựngPhiên âm Anh – Anh (UK)Phiên âm Anh – Mỹ (US)Ý nghĩa
101Watermelon/ˈwɔː.tə.mel.ən//ˈwɑː.t̬ɚ.mel.ən/Quả dưa hấu
102Cantaloupe/ˈkæn.tə.luːp//ˈkæn.t̬ə.loʊp/Quả dưa vàng
103Honeydew melon/ˌhʌn.i.dʒuː ˈmel.ən//ˈhʌn.i.duː ˌmel.ən/Quả dưa lê
104Muskmelon/ˈmʌsk ˌmel.ən//ˈmʌsk ˌmel.ən/Quả lưới
105Galia melon/ˌɡeɪ.li.ə ˈmel.ən//ˌɡeɪ.li.ə ˈmel.ən/Dưa Galia
106Canary melon/kəˌneə.ri ˈmel.ən//kəˌner.i ˈmel.ən/Dưa vàng Canary
107Winter melon/ˈwɪn.tə ˌmel.ən//ˈwɪn.t̬ɚ ˌmel.ən/Quả bí đao
108Bitter melon/ˌbɪt.ə ˈmel.ən//ˌbɪt̬.ɚ ˈmel.ən/Quả mướp đắng
109Chayote/tʃaɪˈəʊ.ti//tʃaɪˈoʊ.t̬i/Quả su su
110Cucumber/ˈkjuː.kʌm.bər//ˈkjuː.kʌm.bɚ/Quả dưa chuột
111Pumpkin/ˈpʌmp.kɪn//ˈpʌmp.kɪn/Quả bí ngô
112Squash/skwɒʃ//skwɑːʃ/Quả bí
113Marrow/ˈmær.əʊ//ˈmæroʊ/Quả bí ngòi lớn
114Gourd/ɡʊəd//ɡʊrd/Quả bầu
115Korean melon/kəˌriː.ən ˈmel.ən//kəˌriː.ən ˈmel.ən/Dưa vàng Hàn Quốc

Cấu trúc câu và mẫu hội thoại tiếng Anh chủ đề trái cây dành cho ba mẹ

Áp dụng từ vựng vào tình huống thực tế là cách tốt nhất để trẻ ghi nhớ lâu hơn. Dưới đây là các cấu trúc phổ biến liên quan đến trái cây tiếng Anh.

Mẫu câu hỏi về sở thích trái cây

  • Ba mẹ: “What is your favorite fruit?” (Loại trái cây yêu thích của con là gì?)
  • Bé: “I love watermelons because they are juicy.” (Con yêu dưa hấu vì chúng mọng nước.)
  • Ba mẹ: “Do you like eating durian?” (Con có thích ăn sầu riêng không?)

Cách hướng dẫn trẻ mô tả đặc điểm từng loại quả

  • Mô tả màu sắc: “The banana is yellow.” (Quả chuối có màu vàng.)
  • Mô tả hình dáng: “An orange is round.” (Quả cam có hình tròn.)
  • Mô tả hương vị: “Lemons are very sour.” (Chanh rất chua.)

Hội thoại thực hành về trái cây tiếng Anh khi đi siêu thị

  • Ba mẹ: “We need to buy some apples. Can you find them?” (Chúng ta cần mua táo, con tìm giúp ba mẹ nhé?)
  • Bé: “Yes, they are over there, next to the pears.” (Vâng, chúng ở đằng kia, cạnh chỗ bán lê ạ.)

Thành ngữ tiếng Anh (Idioms) liên quan đến trái cây thường gặp

Việc học thành ngữ giúp trẻ sử dụng chủ đề trái cây tiếng Anh một cách tự nhiên như người bản xứ.

Thành ngữ về Táo (Apple) và Cam (Orange)

  • The apple of my eye: Chỉ người được yêu thương nhất. (Ví dụ: “My son is the apple of my eye.”)
  • Apples and oranges: Dùng để chỉ hai sự vật khác nhau hoàn toàn, không thể so sánh.
  • A bad apple: Một cá nhân gây ảnh hưởng xấu đến cả nhóm.

Các thành ngữ về trái cây tiếng Anh chỉ trạng thái

  • To go bananas: Trở nên cực kỳ phấn khích hoặc tức giận.
  • Life is a bowl of cherries: Cuộc sống rất tươi đẹp và thuận lợi.
  • Sour grapes: Thái độ đố kỵ khi không đạt được điều gì đó.
  • Top banana: Người quan trọng nhất trong một tập thể.

Lợi ích khi dạy trẻ học tiếng Anh qua chủ đề trái cây thực tế

Chủ đề trái cây tiếng Anh mang lại nhiều giá trị phát triển vượt trội cho trẻ mầm non và tiểu học:

  1. Kích thích đa giác quan: Trẻ được chạm vào vỏ quả, ngửi mùi thơm và nếm vị, giúp liên kết ngôn ngữ với thực tế hiệu quả.
  2. Giáo dục dinh dưỡng: Qua việc học tên gọi, ba mẹ có thể lồng ghép kiến thức về vitamin và lợi ích sức khỏe của từng loại quả.
  3. Tính ứng dụng cao: Trẻ có thể thực hành ngay tại bàn ăn, trong siêu thị hoặc khi phụ giúp ba mẹ chuẩn bị bữa phụ.

Phương pháp hỗ trợ trẻ ghi nhớ 150+ từ vựng trái cây tiếng Anh tại nhà

Để việc học không trở thành áp lực, ba mẹ có thể áp dụng các hoạt động tương tác thú vị dưới đây.

Sử dụng thẻ từ vựng (Flashcards) kết hợp hình ảnh thực tế

Ba mẹ hãy chuẩn bị bộ flashcard trái cây tiếng Anh có hình ảnh minh họa sinh động. Một mặt in hình quả, mặt kia in tên tiếng Anh và phiên âm. Khi dạy, ba mẹ đưa hình ảnh cho bé đoán tên hoặc ngược lại để rèn luyện phản xạ.

Trò chơi phân loại trái cây tiếng Anh theo đặc điểm

Tổ chức trò chơi trái cây tiếng Anh đơn giản ngay trong bếp:

  • Yêu cầu bé nhặt tất cả các loại quả có màu “Red” vào rổ.
  • Phân loại quả “Sweet” (ngọt) và quả “Sour” (chua).
  • Thi đố tên các loại quả khi được bịt mắt và nếm thử.

Ứng dụng từ vựng vào hoạt động nấu ăn

Khi làm nước ép hoặc salad, ba mẹ hãy cùng con liệt kê các nguyên liệu bằng tiếng Anh. Đồng thời, ba mẹ có thể cho trẻ nghe các bài hát trái cây tiếng Anh như “The Fruit Song” để trẻ làm quen với ngữ điệu tự nhiên.

Giải đáp thắc mắc thường gặp khi dạy trẻ từ vựng trái cây tiếng Anh

Trong quá trình đồng hành cùng con, OUTEREF nhận thấy ba mẹ thường gặp một số khó khăn cụ thể về ngữ pháp và cách phân loại. Dưới đây là giải đáp ngắn gọn cho các tình huống thực tế.

Phân biệt cách dùng danh từ Fruit và Fruits

Ba mẹ dùng “fruit” như một danh từ không đếm được khi nói về trái cây nói chung hoặc thực phẩm (ví dụ: “Eat more fruit”). Ngược lại, ba mẹ sử dụng “fruits” khi muốn đề cập đến nhiều chủng loại trái cây khác nhau (ví dụ: “Tropical fruits of Vietnam”).

Phân loại các loại quả thường bị nhầm là rau củ

Về mặt thực vật học, những loại có chứa hạt như cà chua (tomato), dưa leo (cucumber), quả bơ (avocado) hay ớt chuông (bell pepper) đều là “fruits”. Tuy nhiên, trong tiếng Anh giao tiếp và nấu ăn, chúng thường được xếp vào nhóm rau củ (vegetables). Ba mẹ nên giải thích cho trẻ sự khác biệt này dựa trên vị giác (ngọt/mặn) và cách chế biến.

Tham khảo thêm: 120+ từ vựng rau củ tiếng Anh kèm phiên âm chuẩn

Tên gọi đơn vị đo lường cho các loại quả theo chùm và nải

Để chỉ một chùm nho, ba mẹ dùng cụm từ “a bunch of grapes”. Đối với chuối, một nải chuối được gọi là “a hand of bananas” và một quả chuối đơn lẻ trong nải đó được gọi là “a finger”. Cách gọi này giúp trẻ hình dung rõ ràng về hình dáng của các loại quả.

Sự khác biệt giữa Lemon và Lime trong tiếng Anh

Ba mẹ cần phân biệt rõ: “Lemon” là quả chanh vàng (vỏ dày, hình bầu dục, vị chua nhẹ), còn “Lime” là quả chanh xanh (vỏ mỏng, hình tròn, vị chua gắt và thơm nồng hơn). Ở Việt Nam, loại quả phổ biến nhất là “Lime”, nhưng trong nhiều tài liệu học tập, hình ảnh minh họa thường là “Lemon”.

Cách xử lý khi trẻ phát âm sai các từ vựng có đuôi “berry”

Các từ như “Strawberry”, “Blueberry”, “Raspberry” thường bị trẻ phát âm sai trọng âm. Ba mẹ hãy hướng dẫn trẻ nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên của mỗi từ và giữ âm /ri/ ở cuối ngắn, gọn. Việc luyện tập qua các đoạn audio chuẩn sẽ giúp trẻ điều chỉnh khẩu hình chính xác hơn.

Nếu ba mẹ gặp khó khăn trong việc xây dựng lộ trình học tập hoặc cần bộ tài liệu hình ảnh sinh động hơn cho con, hãy liên hệ với OUTEREF để được hỗ trợ tư vấn chi tiết.

Lời kết

Chủ đề trái cây tiếng Anh là khởi đầu lý tưởng để khơi gợi niềm yêu thích ngôn ngữ của trẻ. Bằng cách kết hợp giữa bảng từ vựng chi tiết, các hoạt động thực hành và tính từ mô tả, ba mẹ sẽ giúp bé xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc và ứng dụng linh hoạt vào giao tiếp hằng ngày.

Chat Zalo